khởi công

Học thuật
Thân thiện
khởi công

Các công nhân khởi công xây dựng một cây cầu mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu tiến hành một công việc xây dựng, thi công quy mô tương đối lớn: Hành động chính thức mở đầu cho một dự án xây dựng, công trình kiến trúc hoặc một hạng mục công việc trọng điểm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thành phố sẽ khởi công cây cầu mới vào đầu năm sau. (Thành phố sẽ bắt đầu xây dựng cây cầu mới vào đầu năm sau.)
    • Lễ khởi công nhà máy đã được tổ chức long trọng. (Buổi lễ bắt đầu xây dựng nhà máy đã được tổ chức long trọng.)
    • Sau nhiều năm chuẩn bị, dự án đường cao tốc cuối cùng cũng được khởi công. (Sau nhiều năm chuẩn bị, dự án đường cao tốc cuối cùng cũng được bắt đầu thi công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ khởi công": Buổi lễ trang trọng đánh dấu thời điểm chính thức bắt đầu thi công một công trình.

    • Lễ khởi công khu đô thị mới sự tham dự của nhiều lãnh đạo. (Buổi lễ bắt đầu xây dựng khu đô thị mới sự tham dự của nhiều lãnh đạo.)
  • "Ngày khởi công": Thời điểm cụ thể bắt đầu công việc xây dựng.

    • Ngày khởi công được chọn một ngày đẹp trời. (Ngày bắt đầu thi công được chọn một ngày đẹp trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Khởi đầu (động từ): Bắt đầu một cái đó nói chung, không nhất thiết công trình xây dựng.

    • Anh ấy khởi đầu sự nghiệp từ rất sớm. (Anh ấy bắt đầu sự nghiệp từ rất sớm.)
  • Động thổ (động từ): Nghi thức đào những nhát cuốc đầu tiên để bắt đầu xây dựng, thường dùng trong ngữ cảnh truyền thống, tâm linh.

    • Lễ động thổ được tiến hành sau khi xem ngày giờ cẩn thận. (Nghi thức bắt đầu đào đất được tiến hành sau khi xem ngày giờ cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Bắt đầu thi công: Bắt đầu phần thi công, xây dựng.
  • Triển khai xây dựng: Đưa vào thực hiện việc xây dựng.
Từ trái nghĩa
  • Hoàn thành: Kết thúc, làm xong.
    • Công trình dự kiến hoàn thành vào cuối năm. (Công trình dự kiến kết thúc vào cuối năm.)
  • Bàn giao: Chuyển giao công trình đã xây xong cho chủ đầu hoặc đơn vị sử dụng.
    • Sau khi hoàn thành, nhà thầu sẽ bàn giao công trình. (Sau khi kết thúc, nhà thầu sẽ chuyển giao công trình.)
Thành ngữ liên quan
  • "Khởi công đầu xuân": Bắt đầu xây dựng vào dịp đầu năm mới, thường với mong muốn một khởi đầu thuận lợi, tốt đẹp.
    • Công ty tổ chức lễ khởi công đầu xuân cho dự án nhà máy mới. (Công ty tổ chức buổi lễ bắt đầu xây dựng vào đầu xuân cho dự án nhà máy mới.)
khởi công

Các công nhân khởi công xây dựng một cây cầu mới.

  1. đgt (H. công: công việc) Bắt đầu một công việc xây dựng qui mô tương đối lớn: Khởi công xây dựng một nhà máy xi-măng mới.